Chuyển đổi cc sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thùng to [hogshead]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang thùng to
| cc [cc, cm^3] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000000 thùng to |
| 0.10 cc | 0.000000 thùng to |
| 1 cc | 0.000004 thùng to |
| 2 cc | 0.000008 thùng to |
| 3 cc | 0.000013 thùng to |
| 5 cc | 0.000021 thùng to |
| 10 cc | 0.000042 thùng to |
| 20 cc | 0.000084 thùng to |
| 50 cc | 0.000210 thùng to |
| 100 cc | 0.000419 thùng to |
| 1000 cc | 0.004193 thùng to |
Cách chuyển đổi cc sang thùng to
1 cc = 0.000004 thùng to
1 thùng to = 238481 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang thùng to:
15 cc = 15 × 0.000004 thùng to = 0.000063 thùng to