Chuyển đổi cc sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang foot gỗ
| cc [cc, cm^3] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000004 foot gỗ |
| 0.10 cc | 0.000042 foot gỗ |
| 1 cc | 0.000424 foot gỗ |
| 2 cc | 0.000848 foot gỗ |
| 3 cc | 0.001271 foot gỗ |
| 5 cc | 0.002119 foot gỗ |
| 10 cc | 0.004238 foot gỗ |
| 20 cc | 0.008476 foot gỗ |
| 50 cc | 0.0212 foot gỗ |
| 100 cc | 0.0424 foot gỗ |
| 1000 cc | 0.4238 foot gỗ |
Cách chuyển đổi cc sang foot gỗ
1 cc = 0.000424 foot gỗ
1 foot gỗ = 2360 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang foot gỗ:
15 cc = 15 × 0.000424 foot gỗ = 0.006357 foot gỗ