Chuyển đổi cc sang Koku (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
cc [cc, cm^3]
Koku (Nhật Bản) [石]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang Koku (Nhật Bản)

cc [cc, cm^3] Koku (Nhật Bản) [石]
0.01 cc 0.000000 Koku (Nhật Bản)
0.10 cc 0.000001 Koku (Nhật Bản)
1 cc 0.000006 Koku (Nhật Bản)
2 cc 0.000011 Koku (Nhật Bản)
3 cc 0.000017 Koku (Nhật Bản)
5 cc 0.000028 Koku (Nhật Bản)
10 cc 0.000055 Koku (Nhật Bản)
20 cc 0.000111 Koku (Nhật Bản)
50 cc 0.000277 Koku (Nhật Bản)
100 cc 0.000554 Koku (Nhật Bản)
1000 cc 0.005544 Koku (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi cc sang Koku (Nhật Bản)

1 cc = 0.000006 Koku (Nhật Bản)

1 Koku (Nhật Bản) = 180391 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang Koku (Nhật Bản):
15 cc = 15 × 0.000006 Koku (Nhật Bản) = 0.000083 Koku (Nhật Bản)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.