Chuyển đổi cc sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang log (Kinh Thánh)
| cc [cc, cm^3] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000033 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 cc | 0.000327 log (Kinh Thánh) |
| 1 cc | 0.003273 log (Kinh Thánh) |
| 2 cc | 0.006545 log (Kinh Thánh) |
| 3 cc | 0.009818 log (Kinh Thánh) |
| 5 cc | 0.0164 log (Kinh Thánh) |
| 10 cc | 0.0327 log (Kinh Thánh) |
| 20 cc | 0.0655 log (Kinh Thánh) |
| 50 cc | 0.1636 log (Kinh Thánh) |
| 100 cc | 0.3273 log (Kinh Thánh) |
| 1000 cc | 3.27 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cc sang log (Kinh Thánh)
1 cc = 0.003273 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 305.56 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang log (Kinh Thánh):
15 cc = 15 × 0.003273 log (Kinh Thánh) = 0.049091 log (Kinh Thánh)