Chuyển đổi cc sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang thìa canh (Anh)
| cc [cc, cm^3] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000563 thìa canh (Anh) |
| 0.10 cc | 0.005631 thìa canh (Anh) |
| 1 cc | 0.0563 thìa canh (Anh) |
| 2 cc | 0.1126 thìa canh (Anh) |
| 3 cc | 0.1689 thìa canh (Anh) |
| 5 cc | 0.2816 thìa canh (Anh) |
| 10 cc | 0.5631 thìa canh (Anh) |
| 20 cc | 1.13 thìa canh (Anh) |
| 50 cc | 2.82 thìa canh (Anh) |
| 100 cc | 5.63 thìa canh (Anh) |
| 1000 cc | 56.31 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi cc sang thìa canh (Anh)
1 cc = 0.056312 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 17.76 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang thìa canh (Anh):
15 cc = 15 × 0.056312 thìa canh (Anh) = 0.844680 thìa canh (Anh)