Chuyển đổi cc sang thùng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
cc [cc, cm^3]
thùng (Mỹ) [bbl (US)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

thùng (Mỹ)

Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang thùng (Mỹ)

cc [cc, cm^3] thùng (Mỹ) [bbl (US)]
0.01 cc 0.000000 thùng (Mỹ)
0.10 cc 0.000001 thùng (Mỹ)
1 cc 0.000008 thùng (Mỹ)
2 cc 0.000017 thùng (Mỹ)
3 cc 0.000025 thùng (Mỹ)
5 cc 0.000042 thùng (Mỹ)
10 cc 0.000084 thùng (Mỹ)
20 cc 0.000168 thùng (Mỹ)
50 cc 0.000419 thùng (Mỹ)
100 cc 0.000839 thùng (Mỹ)
1000 cc 0.008386 thùng (Mỹ)

Cách chuyển đổi cc sang thùng (Mỹ)

1 cc = 0.000008 thùng (Mỹ)

1 thùng (Mỹ) = 119240 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang thùng (Mỹ):
15 cc = 15 × 0.000008 thùng (Mỹ) = 0.000126 thùng (Mỹ)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.