Chuyển đổi cc sang thìa cà phê (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang thìa cà phê (Mỹ)
| cc [cc, cm^3] | thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.002029 thìa cà phê (Mỹ) |
| 0.10 cc | 0.0203 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1 cc | 0.2029 thìa cà phê (Mỹ) |
| 2 cc | 0.4058 thìa cà phê (Mỹ) |
| 3 cc | 0.6087 thìa cà phê (Mỹ) |
| 5 cc | 1.01 thìa cà phê (Mỹ) |
| 10 cc | 2.03 thìa cà phê (Mỹ) |
| 20 cc | 4.06 thìa cà phê (Mỹ) |
| 50 cc | 10.14 thìa cà phê (Mỹ) |
| 100 cc | 20.29 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1000 cc | 202.88 thìa cà phê (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cc sang thìa cà phê (Mỹ)
1 cc = 0.202884 thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 4.93 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang thìa cà phê (Mỹ):
15 cc = 15 × 0.202884 thìa cà phê (Mỹ) = 3.04 thìa cà phê (Mỹ)