Chuyển đổi cc sang dặm khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị dặm khối [mi^3]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang dặm khối
| cc [cc, cm^3] | dặm khối [mi^3] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000000 dặm khối |
| 0.10 cc | 0.000000 dặm khối |
| 1 cc | 0.000000 dặm khối |
| 2 cc | 0.000000 dặm khối |
| 3 cc | 0.000000 dặm khối |
| 5 cc | 0.000000 dặm khối |
| 10 cc | 0.000000 dặm khối |
| 20 cc | 0.000000 dặm khối |
| 50 cc | 0.000000 dặm khối |
| 100 cc | 0.000000 dặm khối |
| 1000 cc | 0.000000 dặm khối |
Cách chuyển đổi cc sang dặm khối
1 cc = 0.000000 dặm khối
1 dặm khối = 4168181825440600 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang dặm khối:
15 cc = 15 × 0.000000 dặm khối = 0.000000 dặm khối