Chuyển đổi cc sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
cc [cc, cm^3]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang thùng (dầu)

cc [cc, cm^3] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 cc 0.000000 thùng (dầu)
0.10 cc 0.000001 thùng (dầu)
1 cc 0.000006 thùng (dầu)
2 cc 0.000013 thùng (dầu)
3 cc 0.000019 thùng (dầu)
5 cc 0.000031 thùng (dầu)
10 cc 0.000063 thùng (dầu)
20 cc 0.000126 thùng (dầu)
50 cc 0.000314 thùng (dầu)
100 cc 0.000629 thùng (dầu)
1000 cc 0.006290 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi cc sang thùng (dầu)

1 cc = 0.000006 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 158987 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang thùng (dầu):
15 cc = 15 × 0.000006 thùng (dầu) = 0.000094 thùng (dầu)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.