Chuyển đổi cc sang thùng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
cc [cc, cm^3]
thùng (Anh) [bbl (UK)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang thùng (Anh)

cc [cc, cm^3] thùng (Anh) [bbl (UK)]
0.01 cc 0.000000 thùng (Anh)
0.10 cc 0.000001 thùng (Anh)
1 cc 0.000006 thùng (Anh)
2 cc 0.000012 thùng (Anh)
3 cc 0.000018 thùng (Anh)
5 cc 0.000031 thùng (Anh)
10 cc 0.000061 thùng (Anh)
20 cc 0.000122 thùng (Anh)
50 cc 0.000306 thùng (Anh)
100 cc 0.000611 thùng (Anh)
1000 cc 0.006110 thùng (Anh)

Cách chuyển đổi cc sang thùng (Anh)

1 cc = 0.000006 thùng (Anh)

1 thùng (Anh) = 163659 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang thùng (Anh):
15 cc = 15 × 0.000006 thùng (Anh) = 0.000092 thùng (Anh)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.