Chuyển đổi cc sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang thìa cà phê (Anh)
| cc [cc, cm^3] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.001689 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 cc | 0.0169 thìa cà phê (Anh) |
| 1 cc | 0.1689 thìa cà phê (Anh) |
| 2 cc | 0.3379 thìa cà phê (Anh) |
| 3 cc | 0.5068 thìa cà phê (Anh) |
| 5 cc | 0.8447 thìa cà phê (Anh) |
| 10 cc | 1.69 thìa cà phê (Anh) |
| 20 cc | 3.38 thìa cà phê (Anh) |
| 50 cc | 8.45 thìa cà phê (Anh) |
| 100 cc | 16.89 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 cc | 168.94 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi cc sang thìa cà phê (Anh)
1 cc = 0.168936 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 5.92 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang thìa cà phê (Anh):
15 cc = 15 × 0.168936 thìa cà phê (Anh) = 2.53 thìa cà phê (Anh)