Chuyển đổi cc sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
cc [cc, cm^3]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang thìa cà phê (hệ mét)

cc [cc, cm^3] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 cc 0.002000 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 cc 0.0200 thìa cà phê (hệ mét)
1 cc 0.2000 thìa cà phê (hệ mét)
2 cc 0.4000 thìa cà phê (hệ mét)
3 cc 0.6000 thìa cà phê (hệ mét)
5 cc 1.0000 thìa cà phê (hệ mét)
10 cc 2.00 thìa cà phê (hệ mét)
20 cc 4.00 thìa cà phê (hệ mét)
50 cc 10.00 thìa cà phê (hệ mét)
100 cc 20.00 thìa cà phê (hệ mét)
1000 cc 200.00 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi cc sang thìa cà phê (hệ mét)

1 cc = 0.200000 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 5.00 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang thìa cà phê (hệ mét):
15 cc = 15 × 0.200000 thìa cà phê (hệ mét) = 3.00 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.