Chuyển đổi cc sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang pint (Anh)
| cc [cc, cm^3] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000018 pint (Anh) |
| 0.10 cc | 0.000176 pint (Anh) |
| 1 cc | 0.001760 pint (Anh) |
| 2 cc | 0.003520 pint (Anh) |
| 3 cc | 0.005279 pint (Anh) |
| 5 cc | 0.008799 pint (Anh) |
| 10 cc | 0.0176 pint (Anh) |
| 20 cc | 0.0352 pint (Anh) |
| 50 cc | 0.0880 pint (Anh) |
| 100 cc | 0.1760 pint (Anh) |
| 1000 cc | 1.76 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi cc sang pint (Anh)
1 cc = 0.001760 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 568.26 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang pint (Anh):
15 cc = 15 × 0.001760 pint (Anh) = 0.026396 pint (Anh)