Chuyển đổi cc sang dram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị dram [dr]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang dram
| cc [cc, cm^3] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.002705 dram |
| 0.10 cc | 0.0271 dram |
| 1 cc | 0.2705 dram |
| 2 cc | 0.5410 dram |
| 3 cc | 0.8115 dram |
| 5 cc | 1.35 dram |
| 10 cc | 2.71 dram |
| 20 cc | 5.41 dram |
| 50 cc | 13.53 dram |
| 100 cc | 27.05 dram |
| 1000 cc | 270.51 dram |
Cách chuyển đổi cc sang dram
1 cc = 0.270512 dram
1 dram = 3.70 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang dram:
15 cc = 15 × 0.270512 dram = 4.06 dram