Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000994 Vedro (Nga) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.009937 Vedro (Nga) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.0994 Vedro (Nga) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.1987 Vedro (Nga) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.2981 Vedro (Nga) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.4969 Vedro (Nga) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.9937 Vedro (Nga) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 1.99 Vedro (Nga) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 4.97 Vedro (Nga) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 9.94 Vedro (Nga) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 99.37 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.099372 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 10.06 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.099372 Vedro (Nga) = 1.49 Vedro (Nga)