Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang foot gỗ
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.005179 foot gỗ |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.0518 foot gỗ |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.5179 foot gỗ |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 1.04 foot gỗ |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 1.55 foot gỗ |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 2.59 foot gỗ |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 5.18 foot gỗ |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 10.36 foot gỗ |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 25.90 foot gỗ |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 51.79 foot gỗ |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 517.95 foot gỗ |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang foot gỗ
1 cab (Kinh Thánh) = 0.517948 foot gỗ
1 foot gỗ = 1.93 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang foot gỗ:
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.517948 foot gỗ = 7.77 foot gỗ