Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
gallon (Anh) [gal (UK)]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] gallon (Anh) [gal (UK)]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.002689 gallon (Anh)
0.10 cab (Kinh Thánh) 0.0269 gallon (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) 0.2689 gallon (Anh)
2 cab (Kinh Thánh) 0.5377 gallon (Anh)
3 cab (Kinh Thánh) 0.8066 gallon (Anh)
5 cab (Kinh Thánh) 1.34 gallon (Anh)
10 cab (Kinh Thánh) 2.69 gallon (Anh)
20 cab (Kinh Thánh) 5.38 gallon (Anh)
50 cab (Kinh Thánh) 13.44 gallon (Anh)
100 cab (Kinh Thánh) 26.89 gallon (Anh)
1000 cab (Kinh Thánh) 268.85 gallon (Anh)

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)

1 cab (Kinh Thánh) = 0.268851 gallon (Anh)

1 gallon (Anh) = 3.72 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang gallon (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.268851 gallon (Anh) = 4.03 gallon (Anh)

Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.