Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang trăm feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị trăm feet khối [hundred-cubic foot]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang trăm feet khối
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000004 trăm feet khối |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.000043 trăm feet khối |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.000432 trăm feet khối |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.000863 trăm feet khối |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.001295 trăm feet khối |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.002158 trăm feet khối |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.004316 trăm feet khối |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.008632 trăm feet khối |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.0216 trăm feet khối |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 0.0432 trăm feet khối |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 0.4316 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang trăm feet khối
1 cab (Kinh Thánh) = 0.000432 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 2317 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang trăm feet khối:
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.000432 trăm feet khối = 0.006474 trăm feet khối