Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
gill (Mỹ) [gi]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] gill (Mỹ) [gi]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.1033 gill (Mỹ)
0.10 cab (Kinh Thánh) 1.03 gill (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) 10.33 gill (Mỹ)
2 cab (Kinh Thánh) 20.66 gill (Mỹ)
3 cab (Kinh Thánh) 31.00 gill (Mỹ)
5 cab (Kinh Thánh) 51.66 gill (Mỹ)
10 cab (Kinh Thánh) 103.32 gill (Mỹ)
20 cab (Kinh Thánh) 206.64 gill (Mỹ)
50 cab (Kinh Thánh) 516.60 gill (Mỹ)
100 cab (Kinh Thánh) 1033 gill (Mỹ)
1000 cab (Kinh Thánh) 10332 gill (Mỹ)

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)

1 cab (Kinh Thánh) = 10.33 gill (Mỹ)

1 gill (Mỹ) = 0.096786 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 10.33 gill (Mỹ) = 154.98 gill (Mỹ)

Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.