Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000068 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.000678 Koku (Nhật Bản) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.006775 Koku (Nhật Bản) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0136 Koku (Nhật Bản) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.0203 Koku (Nhật Bản) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.0339 Koku (Nhật Bản) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.0678 Koku (Nhật Bản) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.1355 Koku (Nhật Bản) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.3388 Koku (Nhật Bản) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 0.6775 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 6.78 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.006775 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 147.59 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.006775 Koku (Nhật Bản) = 0.101631 Koku (Nhật Bản)