Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang feet khối
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang feet khối
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000432 feet khối |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.004316 feet khối |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.0432 feet khối |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0863 feet khối |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.1295 feet khối |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.2158 feet khối |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.4316 feet khối |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.8632 feet khối |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 2.16 feet khối |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 4.32 feet khối |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 43.16 feet khối |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang feet khối
1 cab (Kinh Thánh) = 0.043162 feet khối
1 feet khối = 23.17 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang feet khối:
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.043162 feet khối = 0.647436 feet khối