Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
cốc (Anh) [cup (UK)]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

cốc (Anh)

Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] cốc (Anh) [cup (UK)]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.0430 cốc (Anh)
0.10 cab (Kinh Thánh) 0.4302 cốc (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) 4.30 cốc (Anh)
2 cab (Kinh Thánh) 8.60 cốc (Anh)
3 cab (Kinh Thánh) 12.90 cốc (Anh)
5 cab (Kinh Thánh) 21.51 cốc (Anh)
10 cab (Kinh Thánh) 43.02 cốc (Anh)
20 cab (Kinh Thánh) 86.03 cốc (Anh)
50 cab (Kinh Thánh) 215.08 cốc (Anh)
100 cab (Kinh Thánh) 430.16 cốc (Anh)
1000 cab (Kinh Thánh) 4302 cốc (Anh)

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)

1 cab (Kinh Thánh) = 4.30 cốc (Anh)

1 cốc (Anh) = 0.232470 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang cốc (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 4.30 cốc (Anh) = 64.52 cốc (Anh)

Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.