Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 2.44 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 24.44 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 244.44 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 488.89 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 733.33 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 1222 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 2444 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 4889 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 12222 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 24444 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 244444 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 cab (Kinh Thánh) = 244.44 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.004091 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 244.44 thìa cà phê (hệ mét) = 3667 thìa cà phê (hệ mét)