Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0860 gill (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.8603 gill (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 8.60 gill (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 17.21 gill (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 25.81 gill (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 43.02 gill (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 86.03 gill (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 172.06 gill (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 430.16 gill (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 860.32 gill (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 8603 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 8.60 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.116235 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang gill (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 8.60 gill (Anh) = 129.05 gill (Anh)