Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (dầu)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000077 thùng (dầu) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.000769 thùng (dầu) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.007688 thùng (dầu) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0154 thùng (dầu) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.0231 thùng (dầu) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.0384 thùng (dầu) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.0769 thùng (dầu) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.1538 thùng (dầu) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.3844 thùng (dầu) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 0.7688 thùng (dầu) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 7.69 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (dầu)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.007688 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 130.08 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thùng (dầu):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.007688 thùng (dầu) = 0.115313 thùng (dầu)