Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | pint (Mỹ) [pt (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0258 pint (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.2583 pint (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 2.58 pint (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 5.17 pint (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 7.75 pint (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 12.92 pint (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 25.83 pint (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 51.66 pint (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 129.15 pint (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 258.30 pint (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 2583 pint (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 2.58 pint (Mỹ)
1 pint (Mỹ) = 0.387144 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 2.58 pint (Mỹ) = 38.75 pint (Mỹ)