Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng to
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000051 thùng to |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.000513 thùng to |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.005125 thùng to |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0103 thùng to |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.0154 thùng to |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.0256 thùng to |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.0513 thùng to |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.1025 thùng to |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.2563 thùng to |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 0.5125 thùng to |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 5.13 thùng to |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng to
1 cab (Kinh Thánh) = 0.005125 thùng to
1 thùng to = 195.12 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thùng to:
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.005125 thùng to = 0.076875 thùng to