Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000103 thùng (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.001025 thùng (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.0103 thùng (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0205 thùng (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.0308 thùng (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.0513 thùng (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.1025 thùng (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.2050 thùng (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.5125 thùng (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 1.03 thùng (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 10.25 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.010250 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 97.56 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.010250 thùng (Mỹ) = 0.153751 thùng (Mỹ)