Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0129 quart (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.1292 quart (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 1.29 quart (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 2.58 quart (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 3.87 quart (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 6.46 quart (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 12.92 quart (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 25.83 quart (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 64.58 quart (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 129.15 quart (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 1292 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 1.29 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.774289 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 1.29 quart (Mỹ) = 19.37 quart (Mỹ)