Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bath (Kinh Thánh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000556 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.005556 bath (Kinh Thánh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.0556 bath (Kinh Thánh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.1111 bath (Kinh Thánh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.1667 bath (Kinh Thánh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.2778 bath (Kinh Thánh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.5556 bath (Kinh Thánh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 1.11 bath (Kinh Thánh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 2.78 bath (Kinh Thánh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 5.56 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 55.56 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bath (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.055556 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 18.00 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang bath (Kinh Thánh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.055556 bath (Kinh Thánh) = 0.833333 bath (Kinh Thánh)