Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.4133 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 4.13 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 41.33 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 82.66 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 123.98 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 206.64 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 413.28 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 826.57 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 2066 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 4133 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 41328 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 41.33 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.024197 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 41.33 ounce chất lỏng (Mỹ) = 619.92 ounce chất lỏng (Mỹ)