Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.4302 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 4.30 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 43.02 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 86.03 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 129.05 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 215.08 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 430.16 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 860.32 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 2151 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 4302 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 43016 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 43.02 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.023247 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 43.02 ounce chất lỏng (Anh) = 645.24 ounce chất lỏng (Anh)