Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0108 quart (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.1075 quart (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 1.08 quart (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 2.15 quart (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 3.23 quart (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 5.38 quart (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 10.75 quart (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 21.51 quart (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 53.77 quart (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 107.54 quart (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 1075 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 1.08 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.929882 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang quart (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 1.08 quart (Anh) = 16.13 quart (Anh)