Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Taza (Tây Ban Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Taza (Tây Ban Nha)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0517 Taza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.5166 Taza (Tây Ban Nha) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 5.17 Taza (Tây Ban Nha) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 10.33 Taza (Tây Ban Nha) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 15.50 Taza (Tây Ban Nha) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 25.83 Taza (Tây Ban Nha) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 51.66 Taza (Tây Ban Nha) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 103.32 Taza (Tây Ban Nha) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 258.30 Taza (Tây Ban Nha) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 516.60 Taza (Tây Ban Nha) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 5166 Taza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Taza (Tây Ban Nha)
1 cab (Kinh Thánh) = 5.17 Taza (Tây Ban Nha)
1 Taza (Tây Ban Nha) = 0.193572 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang Taza (Tây Ban Nha):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 5.17 Taza (Tây Ban Nha) = 77.49 Taza (Tây Ban Nha)