Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang dây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị dây [cd]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
dây [cd]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

dây

Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang dây

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] dây [cd]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.000003 dây
0.10 cab (Kinh Thánh) 0.000034 dây
1 cab (Kinh Thánh) 0.000337 dây
2 cab (Kinh Thánh) 0.000674 dây
3 cab (Kinh Thánh) 0.001012 dây
5 cab (Kinh Thánh) 0.001686 dây
10 cab (Kinh Thánh) 0.003372 dây
20 cab (Kinh Thánh) 0.006744 dây
50 cab (Kinh Thánh) 0.0169 dây
100 cab (Kinh Thánh) 0.0337 dây
1000 cab (Kinh Thánh) 0.3372 dây

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang dây

1 cab (Kinh Thánh) = 0.000337 dây

1 dây = 2966 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang dây:
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.000337 dây = 0.005058 dây

Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.