Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 2.06 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 20.65 thìa cà phê (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 206.48 thìa cà phê (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 412.96 thìa cà phê (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 619.43 thìa cà phê (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 1032 thìa cà phê (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 2065 thìa cà phê (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 4130 thìa cà phê (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 10324 thìa cà phê (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 20648 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 206478 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 206.48 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.004843 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 206.48 thìa cà phê (Anh) = 3097 thìa cà phê (Anh)