Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang pint (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
pint (Anh) [pt (UK)]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

pint (Anh)

Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang pint (Anh)

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] pint (Anh) [pt (UK)]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.0215 pint (Anh)
0.10 cab (Kinh Thánh) 0.2151 pint (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) 2.15 pint (Anh)
2 cab (Kinh Thánh) 4.30 pint (Anh)
3 cab (Kinh Thánh) 6.45 pint (Anh)
5 cab (Kinh Thánh) 10.75 pint (Anh)
10 cab (Kinh Thánh) 21.51 pint (Anh)
20 cab (Kinh Thánh) 43.02 pint (Anh)
50 cab (Kinh Thánh) 107.54 pint (Anh)
100 cab (Kinh Thánh) 215.08 pint (Anh)
1000 cab (Kinh Thánh) 2151 pint (Anh)

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang pint (Anh)

1 cab (Kinh Thánh) = 2.15 pint (Anh)

1 pint (Anh) = 0.464941 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang pint (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 2.15 pint (Anh) = 32.26 pint (Anh)

Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.