Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000075 thùng (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.000747 thùng (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.007468 thùng (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0149 thùng (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.0224 thùng (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.0373 thùng (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.0747 thùng (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.1494 thùng (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.3734 thùng (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 0.7468 thùng (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 7.47 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.007468 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 133.90 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thùng (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.007468 thùng (Anh) = 0.112021 thùng (Anh)