Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0489 cốc (hệ mét) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.4889 cốc (hệ mét) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 4.89 cốc (hệ mét) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 9.78 cốc (hệ mét) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 14.67 cốc (hệ mét) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 24.44 cốc (hệ mét) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 48.89 cốc (hệ mét) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 97.78 cốc (hệ mét) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 244.44 cốc (hệ mét) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 488.89 cốc (hệ mét) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 4889 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
1 cab (Kinh Thánh) = 4.89 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.204545 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 4.89 cốc (hệ mét) = 73.33 cốc (hệ mét)