Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.6883 thìa canh (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 6.88 thìa canh (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 68.83 thìa canh (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 137.65 thìa canh (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 206.48 thìa canh (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 344.13 thìa canh (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 688.26 thìa canh (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 1377 thìa canh (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 3441 thìa canh (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 6883 thìa canh (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 68826 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 68.83 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.014529 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 68.83 thìa canh (Anh) = 1032 thìa canh (Anh)