Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Kanna (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Kanna (Thụy Điển)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.004670 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.0467 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.4670 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.9341 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 1.40 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 2.34 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 4.67 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 9.34 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 23.35 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 46.70 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 467.03 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang Kanna (Thụy Điển)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.467032 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 2.14 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang Kanna (Thụy Điển):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.467032 Kanna (Thụy Điển) = 7.01 Kanna (Thụy Điển)