Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.8148 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 8.15 thìa canh (hệ mét) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 81.48 thìa canh (hệ mét) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 162.96 thìa canh (hệ mét) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 244.44 thìa canh (hệ mét) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 407.41 thìa canh (hệ mét) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 814.81 thìa canh (hệ mét) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 1630 thìa canh (hệ mét) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 4074 thìa canh (hệ mét) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 8148 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 81481 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
1 cab (Kinh Thánh) = 81.48 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.012273 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 81.48 thìa canh (hệ mét) = 1222 thìa canh (hệ mét)