Chuyển đổi GMD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi GMD sang UZS
| GMD [Gambian Dalasi] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 1.60 UZS |
| 0.10 GMD | 16.00 UZS |
| 1 GMD | 159.99 UZS |
| 2 GMD | 319.98 UZS |
| 3 GMD | 479.97 UZS |
| 5 GMD | 799.94 UZS |
| 10 GMD | 1600 UZS |
| 20 GMD | 3200 UZS |
| 50 GMD | 7999 UZS |
| 100 GMD | 15999 UZS |
| 1000 GMD | 159988 UZS |
Cách chuyển đổi GMD sang UZS
1 GMD = 159.99 UZS
1 UZS = 0.006250 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang UZS:
15 GMD = 15 × 159.99 UZS = 2400 UZS