Chuyển đổi GMD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi GMD sang UZS
| GMD [Gambian Dalasi] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 1.61 UZS |
| 0.10 GMD | 16.12 UZS |
| 1 GMD | 161.17 UZS |
| 2 GMD | 322.33 UZS |
| 3 GMD | 483.50 UZS |
| 5 GMD | 805.83 UZS |
| 10 GMD | 1612 UZS |
| 20 GMD | 3223 UZS |
| 50 GMD | 8058 UZS |
| 100 GMD | 16117 UZS |
| 1000 GMD | 161165 UZS |
Cách chuyển đổi GMD sang UZS
1 GMD = 161.17 UZS
1 UZS = 0.006205 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang UZS:
15 GMD = 15 × 161.17 UZS = 2417 UZS