Chuyển đổi GMD sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi GMD sang KWD
| GMD [Gambian Dalasi] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000042 KWD |
| 0.10 GMD | 0.000422 KWD |
| 1 GMD | 0.004215 KWD |
| 2 GMD | 0.008430 KWD |
| 3 GMD | 0.0126 KWD |
| 5 GMD | 0.0211 KWD |
| 10 GMD | 0.0422 KWD |
| 20 GMD | 0.0843 KWD |
| 50 GMD | 0.2108 KWD |
| 100 GMD | 0.4215 KWD |
| 1000 GMD | 4.22 KWD |
Cách chuyển đổi GMD sang KWD
1 GMD = 0.004215 KWD
1 KWD = 237.25 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang KWD:
15 GMD = 15 × 0.004215 KWD = 0.063225 KWD