Chuyển đổi GMD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi GMD sang HRK
| GMD [Gambian Dalasi] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000889 HRK |
| 0.10 GMD | 0.008887 HRK |
| 1 GMD | 0.0889 HRK |
| 2 GMD | 0.1777 HRK |
| 3 GMD | 0.2666 HRK |
| 5 GMD | 0.4443 HRK |
| 10 GMD | 0.8887 HRK |
| 20 GMD | 1.78 HRK |
| 50 GMD | 4.44 HRK |
| 100 GMD | 8.89 HRK |
| 1000 GMD | 88.87 HRK |
Cách chuyển đổi GMD sang HRK
1 GMD = 0.088867 HRK
1 HRK = 11.25 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang HRK:
15 GMD = 15 × 0.088867 HRK = 1.33 HRK