Chuyển đổi GMD sang HRK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
GMD [Gambian Dalasi]
HRK [Croatian Kuna]

GMD

Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

Bảng chuyển đổi GMD sang HRK

GMD [Gambian Dalasi] HRK [Croatian Kuna]
0.01 GMD 0.000907 HRK
0.10 GMD 0.009073 HRK
1 GMD 0.0907 HRK
2 GMD 0.1815 HRK
3 GMD 0.2722 HRK
5 GMD 0.4536 HRK
10 GMD 0.9073 HRK
20 GMD 1.81 HRK
50 GMD 4.54 HRK
100 GMD 9.07 HRK
1000 GMD 90.73 HRK

Cách chuyển đổi GMD sang HRK

1 GMD = 0.090727 HRK

1 HRK = 11.02 GMD

Ví dụ

Chuyển đổi 15 GMD sang HRK:
15 GMD = 15 × 0.090727 HRK = 1.36 HRK

Chuyển đổi GMD sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.