Chuyển đổi GMD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi GMD sang QAR
| GMD [Gambian Dalasi] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000492 QAR |
| 0.10 GMD | 0.004917 QAR |
| 1 GMD | 0.0492 QAR |
| 2 GMD | 0.0983 QAR |
| 3 GMD | 0.1475 QAR |
| 5 GMD | 0.2458 QAR |
| 10 GMD | 0.4917 QAR |
| 20 GMD | 0.9833 QAR |
| 50 GMD | 2.46 QAR |
| 100 GMD | 4.92 QAR |
| 1000 GMD | 49.17 QAR |
Cách chuyển đổi GMD sang QAR
1 GMD = 0.049165 QAR
1 QAR = 20.34 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang QAR:
15 GMD = 15 × 0.049165 QAR = 0.737481 QAR