Chuyển đổi GMD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi GMD sang QAR
| GMD [Gambian Dalasi] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000493 QAR |
| 0.10 GMD | 0.004934 QAR |
| 1 GMD | 0.0493 QAR |
| 2 GMD | 0.0987 QAR |
| 3 GMD | 0.1480 QAR |
| 5 GMD | 0.2467 QAR |
| 10 GMD | 0.4934 QAR |
| 20 GMD | 0.9869 QAR |
| 50 GMD | 2.47 QAR |
| 100 GMD | 4.93 QAR |
| 1000 GMD | 49.34 QAR |
Cách chuyển đổi GMD sang QAR
1 GMD = 0.049345 QAR
1 QAR = 20.27 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang QAR:
15 GMD = 15 × 0.049345 QAR = 0.740168 QAR