Chuyển đổi GMD sang MWK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị MWK [Malawian Kwacha]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
Bảng chuyển đổi GMD sang MWK
| GMD [Gambian Dalasi] | MWK [Malawian Kwacha] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.2339 MWK |
| 0.10 GMD | 2.34 MWK |
| 1 GMD | 23.39 MWK |
| 2 GMD | 46.77 MWK |
| 3 GMD | 70.16 MWK |
| 5 GMD | 116.93 MWK |
| 10 GMD | 233.86 MWK |
| 20 GMD | 467.71 MWK |
| 50 GMD | 1169 MWK |
| 100 GMD | 2339 MWK |
| 1000 GMD | 23386 MWK |
Cách chuyển đổi GMD sang MWK
1 GMD = 23.39 MWK
1 MWK = 0.042761 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang MWK:
15 GMD = 15 × 23.39 MWK = 350.79 MWK