Chuyển đổi GMD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi GMD sang GHS
| GMD [Gambian Dalasi] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.001575 GHS |
| 0.10 GMD | 0.0157 GHS |
| 1 GMD | 0.1575 GHS |
| 2 GMD | 0.3149 GHS |
| 3 GMD | 0.4724 GHS |
| 5 GMD | 0.7873 GHS |
| 10 GMD | 1.57 GHS |
| 20 GMD | 3.15 GHS |
| 50 GMD | 7.87 GHS |
| 100 GMD | 15.75 GHS |
| 1000 GMD | 157.45 GHS |
Cách chuyển đổi GMD sang GHS
1 GMD = 0.157452 GHS
1 GHS = 6.35 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang GHS:
15 GMD = 15 × 0.157452 GHS = 2.36 GHS