Chuyển đổi GMD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi GMD sang GHS
| GMD [Gambian Dalasi] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.001555 GHS |
| 0.10 GMD | 0.0155 GHS |
| 1 GMD | 0.1555 GHS |
| 2 GMD | 0.3109 GHS |
| 3 GMD | 0.4664 GHS |
| 5 GMD | 0.7774 GHS |
| 10 GMD | 1.55 GHS |
| 20 GMD | 3.11 GHS |
| 50 GMD | 7.77 GHS |
| 100 GMD | 15.55 GHS |
| 1000 GMD | 155.47 GHS |
Cách chuyển đổi GMD sang GHS
1 GMD = 0.155474 GHS
1 GHS = 6.43 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang GHS:
15 GMD = 15 × 0.155474 GHS = 2.33 GHS