Chuyển đổi GMD sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi GMD sang KHR
| GMD [Gambian Dalasi] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.5512 KHR |
| 0.10 GMD | 5.51 KHR |
| 1 GMD | 55.12 KHR |
| 2 GMD | 110.23 KHR |
| 3 GMD | 165.35 KHR |
| 5 GMD | 275.58 KHR |
| 10 GMD | 551.16 KHR |
| 20 GMD | 1102 KHR |
| 50 GMD | 2756 KHR |
| 100 GMD | 5512 KHR |
| 1000 GMD | 55116 KHR |
Cách chuyển đổi GMD sang KHR
1 GMD = 55.12 KHR
1 KHR = 0.018144 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang KHR:
15 GMD = 15 × 55.12 KHR = 826.74 KHR