Chuyển đổi GMD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi GMD sang KMF
| GMD [Gambian Dalasi] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0581 KMF |
| 0.10 GMD | 0.5810 KMF |
| 1 GMD | 5.81 KMF |
| 2 GMD | 11.62 KMF |
| 3 GMD | 17.43 KMF |
| 5 GMD | 29.05 KMF |
| 10 GMD | 58.10 KMF |
| 20 GMD | 116.19 KMF |
| 50 GMD | 290.48 KMF |
| 100 GMD | 580.95 KMF |
| 1000 GMD | 5810 KMF |
Cách chuyển đổi GMD sang KMF
1 GMD = 5.81 KMF
1 KMF = 0.172131 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang KMF:
15 GMD = 15 × 5.81 KMF = 87.14 KMF