Chuyển đổi GMD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi GMD sang KMF
| GMD [Gambian Dalasi] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0598 KMF |
| 0.10 GMD | 0.5980 KMF |
| 1 GMD | 5.98 KMF |
| 2 GMD | 11.96 KMF |
| 3 GMD | 17.94 KMF |
| 5 GMD | 29.90 KMF |
| 10 GMD | 59.80 KMF |
| 20 GMD | 119.59 KMF |
| 50 GMD | 298.98 KMF |
| 100 GMD | 597.97 KMF |
| 1000 GMD | 5980 KMF |
Cách chuyển đổi GMD sang KMF
1 GMD = 5.98 KMF
1 KMF = 0.167234 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang KMF:
15 GMD = 15 × 5.98 KMF = 89.69 KMF